ultimate
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cuối cùng; tối thượng
Câu ví dụ
The ultimate question for me is whether I like business.Câu hỏi cuối dành cho tôi là tôi có thích kinh doanh không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 63 · 5 phút · miễn phí
›