uncommon
Tiếng AnhB2Nghĩa
- hiếm; không phổ biến
Câu ví dụ
Genuine friendship is uncommon.Tình bạn chân thật thì hiếm thấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 63 · 5 phút · miễn phí
›