NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

unconscious

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • bất tỉnh; vô thức

Câu ví dụ

She was unconscious of her mistake.Cô ấy đã không ý thức được sai lầm của mình.
Is Tom unconscious?Tom có tỉnh không?
During questioning the accused asserted that he was temporarily unconscious and had no memory of the time when the crime was committed.Trong lúc hỏi cung, bị cáo khẳng định là anh ta bị bất tỉnh tạm thời và hoàn toàn không nhớ được khoảng thời gian vụ án đó xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 63 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2