underground
Tiếng AnhB2Nghĩa
- dưới lòng đất; bí mật
Câu ví dụ
Subway is a train that goes underground.Tàu điện ngầm là tàu chạy dưới lòng đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 63 · 5 phút · miễn phí
›