understanding
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thông cảm; thấu hiểu; sự hiểu biết
Câu ví dụ
To an understanding person, a few words are enough.Để hiểu một người, chỉ vài từ là đủ.
Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry.Khi tôi sửa chiếc đài bị hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi nguyên lý hoạt động của các mạch điện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 63 · 5 phút · miễn phí
›