unusually
Tiếng AnhB1Nghĩa
- khác thường
Câu ví dụ
This is an unusually long sentence.Đây là một câu dài bất thường.
The city is unusually quiet this morning; there's almost no traffic.Sáng nay thành phố im lạ thường; như thể không có xe cộ đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 57 · 5 phút · miễn phí
›