vigorous
Tiếng AnhB2Nghĩa
- mạnh mẽ; hăng hái
Câu ví dụ
I may be plump, but I'm vigorous.Có thể tôi bụ bẫm, nhưng tôi lại cường tráng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 65 · 5 phút · miễn phí
›