NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

villager

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • dân làng

Câu ví dụ

The villagers went in search of the missing child.Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
All the villagers know him.Tất cả dân làng đều biết ông ấy.
It was the hungry bears that the villagers were afraid of.Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 65 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2