villager
Tiếng AnhB2Nghĩa
- dân làng
Câu ví dụ
The villagers went in search of the missing child.Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
All the villagers know him.Tất cả dân làng đều biết ông ấy.
It was the hungry bears that the villagers were afraid of.Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 65 · 5 phút · miễn phí
›