walk
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cuộc đi dạo; đi bộ
Câu ví dụ
The cat walked in at an inopportune time.Con mèo bước vào vào thời điểm không thích hợp.
This is sometimes called the walk of shame.Điều này đôi khi được gọi là "bước đi của sự xấu hổ".
I can walk to school in 10 minutes.Tôi không thể đi bộ đến trường trong 10 phút
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐi lại · 5 phút · miễn phí
›