wall
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bức tường
Câu ví dụ
There are some flies on the wall.Có vài con ruồi ở trên tường.
He fixed the bookshelf to the wall.Cậu ấy gắn kệ sách vào tường.
I feel like I'm talking to a brick wall.tôi cảm thấy như mình đang nói chuyện với một bức tường
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›