NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

vote

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • phiếu bầu; cuộc bỏ phiếuA1
  • bỏ phiếuB1

Câu ví dụ

When it was time to vote, he abstained.Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.
We will vote to decide the winner.Chúng ta hãy bỏ phiếu để quyết định người thắng cuộc.
Tom was voted the sexiest man alive.Tom được bình chọn là người đàn ông quyết rũ nhất trên đời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1