whom
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ai; người mà
Câu ví dụ
I have three close friends, one of whom is a lawyer.Tôi có ba người bạn thân, một trong số họ là luật sư.
With whom did you go?Bạn đã đi với ai?
Whom did Tom invite?Tom đã mời ai?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›