windy
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhiều gió
Câu ví dụ
The weather's often windy and cool in autumn.Trời thường có gió và mát vào mùa thu.
Tomorrow, it'll be windy again.Ngày mai, trời lại nhiều gió.
It's very windy.Trời nhiều gió.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời tiết · 5 phút · miễn phí
›