wisdom
Tiếng AnhA2Nghĩa
- trí tuệ; sự khôn ngoan
Câu ví dụ
Do wisdom teeth need to be removed?Có cần nhổ răng khôn không?
It requires wisdom to understand wisdom: the music is nothing if the audience is deaf.Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›