worldwide
Tiếng AnhA2Nghĩa
- trên toàn thế giớiA2
- toàn cầuB2
Câu ví dụ
Flies are a common insect worldwide.Ruồi là một loài côn trùng phổ biến toàn cầu.
Suppose there was a worldwide oil shortage in ten years' time. What would happen to the industrialised countries?Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›