worried
Tiếng AnhA2Nghĩa
- lo lắng
Câu ví dụ
The possibility Tom might be doing that worried Mary.Khả năng mà Tom đã làm điều đó khiến Mary cảm thấy lo lắng.
I wonder why she is so worried.Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy.
I'm worried because Tom might get hurt.Tôi lo lắng vì Tom có thể bị thương.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›