sunny
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nắng
Câu ví dụ
Picnic on a sunny day is a good idea.Dã ngoại vào một ngày nắng là một ý kiến hay.
The weather is sunny and nice today.Hôm nay thời tiết nắng đẹp.
I have to do laundry while it's still sunny.Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời tiết · 5 phút · miễn phí
›