NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

sunshine

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • ánh nắng

Câu ví dụ

The roof is glittering in the sunshine.Mái nhà sáng loáng dưới ánh nắng mặt trời.
People like sunshine more than rain.Mọi người thích nắng hơn mưa.
You are my sunshine.Em là ánh nắng của anh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1