sunshine
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ánh nắng
Câu ví dụ
The roof is glittering in the sunshine.Mái nhà sáng loáng dưới ánh nắng mặt trời.
People like sunshine more than rain.Mọi người thích nắng hơn mưa.
You are my sunshine.Em là ánh nắng của anh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›