soup
Tiếng AnhA1Nghĩa
- súp; canh
Câu ví dụ
He complained that the soup was too hot.Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.
I put salt and pepper into the soup.Tôi bỏ muối và tiêu vào súp.
The soup is a bit too salty.Món xúp hơi mặn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›