NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

sofa

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • ghế sofa

Câu ví dụ

Chairs and sofas are different types of seat.Ghế và ghế sofa là các loại ghế ngồi khác nhau.
I would like to buy a sofa.Tôi muốn mua một chiếc ghế sô-pha.
There is a big sofa in the living room.Có một chiếc ghế sofa lớn trong phòng khách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1