sofa
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ghế sofa
Câu ví dụ
Chairs and sofas are different types of seat.Ghế và ghế sofa là các loại ghế ngồi khác nhau.
I would like to buy a sofa.Tôi muốn mua một chiếc ghế sô-pha.
There is a big sofa in the living room.Có một chiếc ghế sofa lớn trong phòng khách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›