sixty
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sáu mươi
Câu ví dụ
Sami is sixty-six years old.Sami 66 tuổi.
Sixty-nine percent of adult Americans are either overweight or obese.Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
A minute lasts sixty seconds.Một phút kéo dài sáu mươi giây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›