snake
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con rắn
Câu ví dụ
She has a great fear of snakes.Cô ấy rất sợ rắn.
Some people dislike eels because they look like snakes.Một số người không thích lươn vì trông bọn nó giống rắn.
Are there many poisonous snakes in Australia?Ở Úc có nhiều rắn độc không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›