withdrawal
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự rút tiền; sự rút lui
Câu ví dụ
The withdrawal symptoms are more severe than I thought.Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 66 · 5 phút · miễn phí
›