witty
Tiếng AnhB2Nghĩa
- dí dỏm
Câu ví dụ
They aren't as witty as they used to be.Họ không còn dí dỏm như trước kia nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 66 · 5 phút · miễn phí
›