worm
Tiếng AnhB2Nghĩa
- con giun; con sâu
Câu ví dụ
The bird was looking for worms.Con chim đó đang tìm sâu.
The early bird catches the worm.Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 67 · 5 phút · miễn phí
›