NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

worn

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • đã mòn; sờn

Câu ví dụ

She felt quite worn out after arguing with friends.Nó cảm thấy mệt lử sau khi cãi nhau với bạn.
It seems to have worn out.Hình như đã rất mệt mỏi rồi.
The shoes are worn out.Đôi giày đã sờn cũ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 59 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1