worn
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đã mòn; sờn
Câu ví dụ
She felt quite worn out after arguing with friends.Nó cảm thấy mệt lử sau khi cãi nhau với bạn.
It seems to have worn out.Hình như đã rất mệt mỏi rồi.
The shoes are worn out.Đôi giày đã sờn cũ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 59 · 5 phút · miễn phí
›