worthy
Tiếng AnhB1Nghĩa
- xứng đáng
Câu ví dụ
Rome is worthy of a visit.Thành phố Rome đáng để viếng thăm.
Even the worthy Homer sometimes nods.Nhân vô thập toàn.
You're a worthy opponent.Bạn là đối thủ xứng tầm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 59 · 5 phút · miễn phí
›