wristwatch
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đồng hồ đeo tay
Câu ví dụ
He's lost his wristwatch and now he's looking for them.Anh ấy bị mất đồng hồ đeo tay và giờ đang tìm nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 59 · 5 phút · miễn phí
›