yours
Tiếng AnhA1Nghĩa
- của bạn
Câu ví dụ
In that respect, my opinion differs from yours.Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn.
That's mine. I don't know where yours is.Cái đó là của tôi. Tôi không biết cái của bạn ở đâu.
I'd never borrow anything of yours without asking first.Tôi chưa bao giờ mượn bất kì thứ gì của bạn mà không hỏi trước cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›