abuse
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự lạm dụng; sự ngược đãi
Câu ví dụ
Education in any form is child abuse.Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
The king abused his power.Vị vua đã lạm dụng quyền hành.
Smoking in a car with children is considered as tantamount to child abuse.Việc hút thuốc lá trong ô tô có trẻ em đi cùng được coi là tương đương với bạo hành trẻ em.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›