adequate
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đủ; thỏa đáng
Câu ví dụ
This meal is adequate for three.Bữa ăn này thích hợp cho ba người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›