NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

access

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • quyền truy cập; lối vàoB1
  • truy cập; tiếp cậnB2

Câu ví dụ

Only high officials had access to the President.Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống.
Tom does not have access to the database.Tom không có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu.
Students must have access to a good library.Sinh viên phải được quyền vào đọc sách ở một thư viện tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1