accuse
Tiếng AnhB1Nghĩa
- buộc tội; tố cáo
Câu ví dụ
He was accused of murdering his wife and child.Anh ấy bị buộc tội đã giết chết vợ và con của mình.
I've been accused of doing that.Tôi bị buộc tội là đã làm điều đó.
Tom was accused of money laundering.Tom bị cáo buộc rửa tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›