accurate
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chính xác
Câu ví dụ
Everything I've told you may not be accurate.Mọi thứ tôi kể với bạn có thể không chính xác.
How accurate is this model?Mô hình này chính xác đến đâu?
That wasn't accurate, was it?Điều đó không chính xác, phải không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›