according to
Tiếng AnhB1Nghĩa
- theo như; theo
Câu ví dụ
Things weren't going according to plan at all.Mọi thứ không hề đi theo kế hoạch.
According to the weather forecast, it'll snow tomorrow.Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
Cats are very important, according to cats.Theo những chú mèo, mèo rất là quan trọng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›