ache
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cơn đau âm ỉB1
- đau nhứcB2
Câu ví dụ
I've got a stomach ache.Tôi bị đau bụng.
I ache all over.Tôi bị đau cả người.
My knee aches.Đầu gối của tôi bị đau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›