alike
Tiếng AnhB1Nghĩa
- giống nhau; như nhau
Câu ví dụ
It's difficult to tell those two twins apart because they look so much alike.Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›