ambiguous
Tiếng AnhB2Nghĩa
- mơ hồ; nhập nhằng
Câu ví dụ
This time, the exam was not just difficult, but also, the questions were ambiguous.Lần này, bài thi không chỉ khó mà câu hỏi còn mơ hồ nữa!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›