amuse
Tiếng AnhB2Nghĩa
- làm vui; làm buồn cười
Câu ví dụ
Tom said that Mary was amused by what was going on.Tom nói Mary rất thích thú với những gì đang diễn ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›