amount
Tiếng AnhB1Nghĩa
- số lượng; lượng
Câu ví dụ
He got a great amount of money from the lottery.Anh ấy đã kiếm được một số tiền lớn từ xổ số.
The amount of carbon dioxide has increased by 10 percent.Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
He owed large amounts of money.Anh ta nợ rất nhiều tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›