anger
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự tức giận
Câu ví dụ
A frown may express anger or displeasure.Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.
Tom tried to control his anger.Tom đã cố kiềm chế cơn giận của mình.
Bob could not control his anger.Bob đã không thể kiềm chế được cơn giận của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›