ash
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tro
Câu ví dụ
The house was burnt to ashes.Ngôi nhà đã cháy thành tro.
Our school was reduced to ashes.Trường của chúng tôi tang thành tro bụi.
The city rose from the ashes.Thành phố mọc lên từ tro tàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›