NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

assemble

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • lắp ráp; tập hợp

Câu ví dụ

Pipe fitters design and assemble pipe systems.Thợ sửa ống nước thực hiện công việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
He assembles washing machines.Cậu ấy lấp ráp máy giặt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2