assemble
Tiếng AnhB2Nghĩa
- lắp ráp; tập hợp
Câu ví dụ
Pipe fitters design and assemble pipe systems.Thợ sửa ống nước thực hiện công việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
He assembles washing machines.Cậu ấy lấp ráp máy giặt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›