assert
Tiếng AnhB2Nghĩa
- khẳng định
Câu ví dụ
During questioning the accused asserted that he was temporarily unconscious and had no memory of the time when the crime was committed.Trong lúc hỏi cung, bị cáo khẳng định là anh ta bị bất tỉnh tạm thời và hoàn toàn không nhớ được khoảng thời gian vụ án đó xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›