aspect
Tiếng AnhB1Nghĩa
- khía cạnh
Câu ví dụ
I simply excel in every aspect of life.Tôi chỉ đơn giản là thành thạo mọi lĩnh vực của cuộc sống.
Imagination affects every aspect of our lives.Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của cuộc sống chúng tôi
This affects every aspect of daily life.Điều này ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực trong đời sống hằng ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›