assignment
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bài tập; nhiệm vụ
Câu ví dụ
I have a lot of assignments to do today.Hôm nay tôi có nhiều bài tập phải làm.
I finished my math assignment.Tôi đã hoàn thành bài tập toán của tôi rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›