atomic
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thuộc nguyên tử
Câu ví dụ
The atomic number of tomium is 112.Số hiệu nguyên tử của tomium là 112.
The scientist is working on atomic energy.Các nhà khoa học đang nghiên cứu năng lượng nguyên tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›