NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

background

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • lý lịch; phông nền

Câu ví dụ

Sami could hear a lot of background noise.Sami có thể nghe thấy rất nhiều tiếng ồn.
There is a castle in the background of the picture.Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.
Why don't you take some pictures of yourself with scenery of Boston in the background?Bạn thử chụp một vài bức ảnh cho mình với phông nền là cảnh ở Boston xem sao?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2