avoid
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tránh
Câu ví dụ
She committed suicide by poison to avoid beheading.Cô ta đã tự sát bằng thuốc độc để tránh bị xử trảm.
He is so aggressive that others avoid him.Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn.
Take lots of vitamin C to avoid catching cold.Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›