average
Tiếng AnhA2Nghĩa
- trung bình; mức trung bình
Câu ví dụ
Tom is shorter than average.Tom thấp hơn mức trung bình.
How much does it cost, on average, to build a football stadium?Thường thì cần bao tiền để xây một sân vận động bóng đá?
Great minds discuss ideas, average minds discuss events, small minds discuss people.Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›